un đúc

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tạo nên, hình thành một cách bền vững qua quá trình tác động lâu dài: "un đúc" chỉ hành động kiên trì, liên tục tác động để hình thành nên một phẩm chất, tính cách, hay một sự vật, hiện tượng nào đó một cách chắc chắn, khó thay đổi. Từ này thường mang nghĩa bóng, nhấn mạnh sự tôi luyện, hun đúc qua thời gian khó khăn.
    • Từ lóng, ít dùng: như "hun đúc".
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Khó khăn đã un đúc nên ý chí kiên cường của anh ấy. (Những thử thách đã tôi luyện, tạo nên ý chí mạnh mẽ của anh ấy.)
    • Tình yêu thương của cha mẹ un đúc nên nhân cách tốt đẹp cho con cái. (Tình cảm gia đình hình thành nên phẩm chất tốt cho trẻ em.)
    • Qua bao thế hệ, truyền thống văn hóa được un đúc gìn giữ. (Qua nhiều đời, nét văn hóa được tạo dựng bảo tồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "un đúc tinh thần": hình thành nên thái độ, quan điểm sống qua trải nghiệm.
    • Những chuyến đi đã un đúc tinh thần tự lập cho ấy. (Các chuyến đi giúp ấy tinh thần độc lập.)
  • "un đúc bản lĩnh": tạo nên sự dũng cảm, vững vàng.
    • Thời chiến tranh đã un đúc bản lĩnh cho thế hệ trẻ. (Chiến tranh rèn luyện sự dũng cảm cho người trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hun đúc (động từ): tạo nên, hình thành qua quá trình tác động mạnh mẽ, thường qua lửa hoặc khó khăn. "Un đúc" biến thể lóng, ít trang trọng hơn.
    • Lịch sử hun đúc nên truyền thống yêu nước. (Lịch sử tạo nên truyền thống yêu nước.)
  • Đúc kết (động từ): rút ra điều cốt lõi từ kinh nghiệm.
    • Bài học được đúc kết từ thực tế. (Bài học rút ra từ thực tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Tôi luyện: rèn giũa, làm cho trở nên cứng cáp, tốt hơn qua thử thách.
  • Hình thành: tạo ra, xây dựng nên.
  • Gây dựng: xây dựng từ đầu, qua nỗ lực.
Thành ngữ liên quan
  • Un đúc từ gian khó: được hình thành từ những khó khăn, thử thách.
    • Tài năng của anh ấy được un đúc từ gian khó. (Tài năng của anh ấy được nhờ trải qua khó khăn.)